sentient
/'senʃənt/ GRE phổ biến #16780
Nghĩa thường dùng
có tri giác, có khả năng cảm nhận
tính từ
“Many believe that animals are sentient beings.”Nhiều người tin rằng động vật là sinh vật có tri giác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sentient
/'senʃənt/
tính từ
- có cảm giác, có tri giác
Định nghĩa tiếng Anh
a. endowed with feeling and unstructured consciousness s. consciously perceiving