Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sentient

/'senʃənt/ GRE phổ biến #16780

Nghĩa thường dùng

có tri giác, có khả năng cảm nhận tính từ

“Many believe that animals are sentient beings.”Nhiều người tin rằng động vật là sinh vật có tri giác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sentient

/'senʃənt/

tính từ

  • có cảm giác, có tri giác
Định nghĩa tiếng Anh

a. endowed with feeling and unstructured consciousness s. consciously perceiving

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...