Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shone

/ʃain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shone

/ʃain/

danh từ

  • ánh sáng, ánh nắng
    • it's rain and shine together: trời vừa mưa vừa nắng
    • rain or shine: dù mưa hay nắng
  • nước bóng
    • to put a good shine on boots: đánh đôi giầy ống bóng lộn
  • (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ

thành ngữ

  1. to take a shine to something
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, mê cái gì
  2. to take the shine out of something
    • làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì
    • vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì

động từ shone

  • chiếc sáng, toả sáng, soi sáng
    • the sun shines bright: mặt trời chiếu sáng
  • sáng, bóng
    • face shines with soap: mặt bóng nhẫy xà phòng
    • face shines with joy: mặt hớn hỡ vui mừng
  • giỏi, cừ; trội
    • to shine in conversation: nói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
  • (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...)

thành ngữ

  1. to shine up to
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với
Định nghĩa tiếng Anh

v be bright by reflecting or casting light v emit light; be bright, as of the sun or a light v be shiny, as if wet v be distinguished or eminent v be clear and obvious v have a complexion with a strong bright color, such as red or pink v throw or flash the light of (a lamp) v touch or seem as if touching visually or audibly v experience a feeling of well-being or happiness, as from good health or an intense emotion v make (a surface) shine

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...