Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shortage

/'ʃɔ:tidʤ/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4027

Nghĩa thường dùng

thiếu hụt danh từ

“The shortage of clean water in many regions poses serious challenges for public health and agriculture.”Thiếu hụt nước sạch ở nhiều khu vực gây ra những thách thức nghiêm trọng cho sức khỏe cộng đồng và nông nghiệp.

Biến thể từ shortages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shortage

/'ʃɔ:tidʤ/

danh từ

  • sự thiếu; số lượng thiếu
    • a shortage of staff: sự thiếu biến chế
    • a shortage of 100 tons: thiếu 100 tấn
Định nghĩa tiếng Anh

n the property of being an amount by which something is less than expected or required n an acute insufficiency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...