lack
/læk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1229
Nghĩa thường dùng
thiếu
động từ
“They lack the necessary skills.”Họ thiếu kỹ năng cần thiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lack
/læk/
danh từ
- sự thiếu
- the plant died for lack of water: cây chết vì thiếu nước
ngoại động từ
- thiếu, không có
- I lack words to express my job: tôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi
nội động từ
- thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ)
- water is no longer lacking thanks to irrigation works: nước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thuỷ lợi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of needing something that is absent or unavailable