Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lack

/læk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1229

Nghĩa thường dùng

thiếu động từ

“They lack the necessary skills.”Họ thiếu kỹ năng cần thiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lack

/læk/

danh từ

  • sự thiếu
    • the plant died for lack of water: cây chết vì thiếu nước

ngoại động từ

  • thiếu, không có
    • I lack words to express my job: tôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi

nội động từ

  • thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ)
    • water is no longer lacking thanks to irrigation works: nước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thuỷ lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of needing something that is absent or unavailable

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...