Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skeleton

/'skelitn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6474

Nghĩa thường dùng

Bộ xương, khung xương danh từ

“The skeleton of the dinosaur was displayed in the museum for everyone to see.”Bộ xương của con khủng long được trưng bày trong bảo tàng để mọi người xem.

Biến thể từ skeletons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skeleton

/'skelitn/

danh từ

  • bộ xương
  • bộ khung, bộ gọng
  • nhân, lõi, khung; nòng cốt
  • dàn bài, sườn (bài)
  • người gầy da bọc xương

thành ngữ

  1. skeleton at the feast
    • điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui
  2. skeleton in the cupboard; family skeleton
    • việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình
Định nghĩa tiếng Anh

n. something reduced to its minimal form n. a scandal that is kept secret n. the internal supporting structure that gives an artifact its shape

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...