Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6474

skeleton

/'skelitn/

danh từ

  • bộ xương
  • bộ khung, bộ gọng
  • nhân, lõi, khung; nòng cốt
  • dàn bài, sườn (bài)
  • người gầy da bọc xương

thành ngữ

  1. skeleton at the feast
    • điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui
  2. skeleton in the cupboard; family skeleton
    • việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình
Biến thể từ skeletons số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. something reduced to its minimal form\nn. a scandal that is kept secret\nn. the internal supporting structure that gives an artifact its shape

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...