skeleton
Nghĩa thường dùng
“The skeleton of the dinosaur was displayed in the museum for everyone to see.”Bộ xương của con khủng long được trưng bày trong bảo tàng để mọi người xem.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skeleton
/'skelitn/
danh từ
- bộ xương
- bộ khung, bộ gọng
- nhân, lõi, khung; nòng cốt
- dàn bài, sườn (bài)
- người gầy da bọc xương
thành ngữ
- skeleton at the feast
- điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui
- skeleton in the cupboard; family skeleton
- việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình
Định nghĩa tiếng Anh
n. something reduced to its minimal form n. a scandal that is kept secret n. the internal supporting structure that gives an artifact its shape