Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talented

/'tæləntid/ TOEFLIELTS phổ biến #4080

Nghĩa thường dùng

có tài năng tính từ

“She is a talented musician who plays multiple instruments.”Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng chơi nhiều nhạc cụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

talented

/'tæləntid/

tính từ

  • có tài
    • a talented pianist: một người chơi pianô có tài
Định nghĩa tiếng Anh

a. endowed with talent or talents

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...