Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snag

/snæg/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9696

Nghĩa thường dùng

trở ngại nhỏ, vấn đề bất ngờ danh từ

“We hit a snag in the procurement process.”Chúng tôi gặp phải trở ngại trong quá trình mua sắm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snag

/snæg/

danh từ

  • chân răng gãy
  • gốc cây gãy ngang
  • đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...)
  • cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè)
  • vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...)
  • (nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ

ngoại động từ

  • va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ
  • nhổ hết cừ (ở một triền sông)
  • đánh gốc (cây)
  • phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sharp protuberance n. a dead tree that is still standing, usually in an undisturbed forest v. catch on a snag v. get by acting quickly and smartly

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...