Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #11587

solvent

/'sɔlvənt/

tính từ

  • có khả năng hoà tan
  • (nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...)
  • có thể trả được nợ

danh từ

  • dung môi
    • water is the commonest solvent: nước là dung môi thông thường nhất
  • yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi
    • science as a solvent of religious belief: khoa học với tính chất là một yếu tố có tác dụng đập tan đạo giáo
Biến thể từ solvents số nhiều
Đồng nghĩa liquidcreditworthysound
Trái nghĩa insolventbankrupt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a liquid substance capable of dissolving other substances\na. capable of meeting financial obligations

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...