Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spawn

/spɔ:n/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6476

Nghĩa thường dùng

sinh ra, tạo ra (số lượng lớn) động từ

“The startup boom spawned hundreds of new ventures.”Làn sóng khởi nghiệp sinh ra hàng trăm doanh nghiệp mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spawn

/spɔ:n/

danh từ

  • trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
  • (thực vật học) hệ sợi (nấm)
  • ((thường) guội con cái, con cháu, giống
    • spawn of the devil: quân vô lại

động từ

  • đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
  • ((thường) guội sinh đẻ (người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the mass of eggs deposited by fish or amphibians or molluscs v. lay spawn

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...