Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #979

specific

/spi'sifik/

tính từ

  • dứt khoát, rành mạch, rõ ràng
    • a specific statement: lời tuyên bố dứt khoát
    • for no specific reason: không có lý do gì rõ ràng
  • (thuộc) loài
    • the specific name of a plant: (sinh vật học) tên loài của một cây
  • đặc trưng, riêng biệt
    • a style specific to that school of painters: một phong cách đặc trưng cho trường phái hoạ sĩ ấy
  • theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan)
  • (vật lý) riêng
    • specific weight (gravity): trọng lượng riêng, tỷ trọng

danh từ

  • (y học) thuốc đặc trị
Biến thể từ specifics số nhiều
Đồng nghĩa particularprecise
Trái nghĩa generalvague
Định nghĩa tiếng Anh

n. a medicine that has a mitigating effect on a specific disease\na. (sometimes followed by `to') applying to or characterized by or distinguishing something particular or special or unique\ns. stated explicitly or in detail\na. relating to or distinguishing or constituting a taxonomic species

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...