Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specie

/'spi:ʃi:/ phổ biến #37704
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specie

/'spi:ʃi:/

danh từ

  • tiền đồng (đối lại với tiền giấy)
    • in specie: bằng tiền đồng
Định nghĩa tiếng Anh

n coins collectively

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...