Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

species

/'spi:ʃi:z/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1141

Nghĩa thường dùng

loài danh từ

“Many species face extinction.”Nhiều loài đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.

Đồng nghĩa typekindclass
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

species

/'spi:ʃi:z/

danh từ

  • (sinh vật học) loài
    • our (the) species: loài người
  • loại, hạng, thứ
    • a species of dogcart: một loại xe chó
    • to have a species of cunning: có tính láu cá
  • dạng, hình thái
Định nghĩa tiếng Anh

n. (biology) taxonomic group whose members can interbreed n. a specific kind of something

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...