species
/'spi:ʃi:z/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1141
Nghĩa thường dùng
loài
danh từ
“Many species face extinction.”Nhiều loài đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
species
/'spi:ʃi:z/
danh từ
- (sinh vật học) loài
- our (the) species: loài người
- loại, hạng, thứ
- a species of dogcart: một loại xe chó
- to have a species of cunning: có tính láu cá
- dạng, hình thái
Định nghĩa tiếng Anh
n. (biology) taxonomic group whose members can interbreed n. a specific kind of something