Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #997

detail

/'di:teil/

danh từ

  • chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
    • the details of a story: chi tiết của một câu chuyện
    • to go (enter) into details: đi vào chi tiết
    • in detail: tường tận, tỉ mỉ, từ chân tơ kẽ tóc
  • (kỹ thuật) chi tiết (máy)
  • (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
  • (quân sự) sự trao nhật lệnh

ngoại động từ

  • kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ
    • to detail a story: kể tỉ mỉ một câu chuyện
  • (quân sự) cắt cử
    • to detail someone dor some duty: cắt cử ai làm một nhiệm vụ gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. an isolated fact that is considered separately from the whole\nn. a small part that can be considered separately from the whole\nn. extended treatment of particulars\nn. a crew of workers selected for a particular task

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...