Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speculate

/'spekjuleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4809

Nghĩa thường dùng

suy đoán, phỏng đoán (không có đủ dữ liệu) động từ

“Analysts speculated about a possible merger.”Các nhà phân tích phỏng đoán về khả năng sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

speculate

/'spekjuleit/

nội động từ

  • tự biên
    • to speculate on (upon, about) a subject: nghiên cứu một vấn đề
  • suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán
  • đầu cơ, tích trữ
    • to speculate in something: đầu cơ cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. to believe especially on uncertain or tentative grounds v. talk over conjecturally, or review in an idle or casual way and with an element of doubt or without sufficient reason to reach a conclusion v. invest at a risk

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...