ascertain
/,æsə'tein/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9571
Nghĩa thường dùng
xác minh, tìm hiểu để chắc chắn
động từ
“Please ascertain whether the shipment has cleared customs.”Hãy xác minh xem lô hàng đã thông quan chưa.
Biến thể từ
ascertained quá khứ phân từ
ascertaining hiện tại phân từ
ascertained quá khứ
ascertains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ascertain
/,æsə'tein/
ngoại động từ
- biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
- to ascertain a situation: tìm hiểu rõ ràng tình hình
- we must ascertain that it is so: chúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy
Định nghĩa tiếng Anh
v. learn or discover with certainty