Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ascertain

/,æsə'tein/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9571

Nghĩa thường dùng

xác minh, tìm hiểu để chắc chắn động từ

“Please ascertain whether the shipment has cleared customs.”Hãy xác minh xem lô hàng đã thông quan chưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ascertain

/,æsə'tein/

ngoại động từ

  • biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
    • to ascertain a situation: tìm hiểu rõ ràng tình hình
    • we must ascertain that it is so: chúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy
Định nghĩa tiếng Anh

v. learn or discover with certainty

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...