Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #13982

spent

/spent/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spend

tính từ

  • mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
    • a spent bullet: một viên đạn hết đà (rơi xuống)
  • tàn lụi
Định nghĩa tiếng Anh

v pass time in a specific way\nv pay out\nv spend completely\na depleted of energy, force, or strength\ns drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...