Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spotlight

/'spɔtlait/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5487

Nghĩa thường dùng

ánh đèn chiếu danh từ

“The actor stepped into the spotlight to deliver his speech.”Diễn viên bước vào ánh đèn chiếu để phát biểu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spotlight

/'spɔtlait/

danh từ

  • đèn sân khấu
  • sự nổi bật trong công chúng; địa vị nổi bật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lamp that produces a strong beam of light to illuminate a restricted area; used to focus attention of a stage performer v. illuminate with a spotlight, as in the theater

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...