squander
/'skwɔndə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11672
Nghĩa thường dùng
lãng phí, sử dụng không hiệu quả
động từ
“He squandered his inheritance on useless things.”Anh ấy đã lãng phí tài sản thừa kế vào những thứ vô ích.
Biến thể từ
squandered quá khứ phân từ
squandered quá khứ
squandering hiện tại phân từ
squanders ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
squander
/'skwɔndə/
ngoại động từ
- phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá
Định nghĩa tiếng Anh
v spend thoughtlessly; throw away v spend extravagantly