stagnate
/'stægneit/ Collins ★ phổ biến #18383
“stagnated” là quá khứ của stagnate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
trì trệ, đình trệ không tăng trưởng
động từ
“The economy stagnated for two years after the crisis.”Nền kinh tế trì trệ trong hai năm sau khủng hoảng.
Biến thể từ
stagnated quá khứ
stagnated quá khứ phân từ
stagnating hiện tại phân từ
stagnates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stagnate
/'stægneit/
nội động từ
- đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...)
- đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)
- mụ mẫm (trí óc)
Định nghĩa tiếng Anh
v. stand still v. cause to stagnate v. cease to flow; stand without moving