meat
/mi:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1788
Nghĩa thường dùng
Thịt
danh từ
“I do not eat meat.”Tôi không ăn thịt.
Biến thể từ
meats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meat
/mi:t/
danh từ
- thịt
- flesh meat: thịt tươi
- to obstain from meat: kiêng thịt, ăn chay
- (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)
- meat and drink: thức ăn, thức uống
thành ngữ
- to be meat and drink to someone
- làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích
- one man's meat is another man's poison
- cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác
Định nghĩa tiếng Anh
n. the flesh of animals (including fishes and birds and snails) used as food