Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meat

/mi:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1788

Nghĩa thường dùng

Thịt danh từ

“I do not eat meat.”Tôi không ăn thịt.

Biến thể từ meats số nhiều
Đồng nghĩa fleshprotein
Trái nghĩa vegetablefruit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meat

/mi:t/

danh từ

  • thịt
    • flesh meat: thịt tươi
    • to obstain from meat: kiêng thịt, ăn chay
  • (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)
    • meat and drink: thức ăn, thức uống

thành ngữ

  1. to be meat and drink to someone
    • làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích
  2. one man's meat is another man's poison
    • cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. the flesh of animals (including fishes and birds and snails) used as food

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...