stint
/stint/ GRECollins ★ phổ biến #8331
“stinting” là hiện tại phân từ của stint — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khoảng thời gian làm việc (tại một vị trí)
danh từ
“Her stint as regional manager lasted four years.”Khoảng thời gian làm quản lý khu vực của cô ấy kéo dài bốn năm.
Biến thể từ
stints số nhiều
stinted quá khứ phân từ
stinting hiện tại phân từ
stints ngôi 3 số ít
stinted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stint
/stint/
danh từ
- sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình
- to labour without stint: lao động hết sức mình
- phần việc
- to do one's daily stint: hoàn thành phần việc hằng ngày
ngoại động từ
- hà tằn hà tiện; hạn chế
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngừng, thôi (không làm việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an individual's prescribed share of work v. supply sparingly and with restricted quantities