Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stoic

/stouik/ GRE phổ biến #16316

Nghĩa thường dùng

điềm tĩnh, không để lộ cảm xúc tính từ

“The manager remained stoic during the restructuring announcement.”Người quản lý giữ thái độ điềm tĩnh trong buổi thông báo tái cơ cấu.

Biến thể từ stoics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stoic

/stouik/

danh từ

  • người theo phái khắc kỷ
  • (định ngữ) Xtôic
    • Stoic philosopher: nhà triết học Xtôic
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the ancient Greek school of philosophy founded by Zeno n. someone who is seemingly indifferent to emotions s. seeming unaffected by pleasure or pain; impassive

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...