storming
phổ biến #32772
Biến thể từ
storming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
storming
//
* danh từ- (quân sự) cuộc đột kích* tính từ
- công phá mãnh liệt
- như mưa to gió lớn
Định nghĩa tiếng Anh
v behave violently, as if in state of a great anger v take by force v rain, hail, or snow hard and be very windy, often with thunder or lightning v blow hard v attack by storm; attack suddenly