tactic
/'tæktik/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3288
Biến thể từ
tactics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tactic
//
* danh từ- cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plan for attaining a particular goal