Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tactic

/'tæktik/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3288
Biến thể từ tactics số nhiều
Đồng nghĩa strategymaneuverapproach
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tactic

//

* danh từ
  • cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plan for attaining a particular goal

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...