pupil
/'pju:pl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5057
Nghĩa thường dùng
Học sinh
danh từ
“The pupil listens carefully to the teacher in class.”Học sinh lắng nghe cẩn thận giáo viên trong lớp.
Biến thể từ
pupils số nhiều
Trái nghĩa
teacherinstructor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pupil
/'pju:pl/
danh từ
- học trò, học sinh
- (pháp lý) trẻ em được giám hộ
danh từ
- (giải phẫu) con ngươi, đồng tử (mắt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the contractile aperture in the center of the iris of the eye; resembles a large black dot