Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learner

/'lə:nə/ phổ biến #5078

Nghĩa thường dùng

người học, học trò, người mới học danh từ

“Every learner has their own pace of studying.”Mỗi người học có tốc độ học tập riêng của họ.

Biến thể từ learners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

learner

/'lə:nə/

danh từ

  • người học, học trò, người mới học
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...