sugar
/'ʃugə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1591
“sugars” là số nhiều của sugar — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Đường
danh từ
“Add sugar to coffee.”Thêm đường vào cà phê.
Biến thể từ
sugars số nhiều
sugaring hiện tại phân từ
sugared quá khứ
sugars ngôi 3 số ít
sugared quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sugar
/'ʃugə/
danh từ
- đường
- granulated sugar: đường kính
- lump sugar: đường miếng
- lời đường mật, lời nịnh hót
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn
ngoại động từ
- bỏ đường, rắc đường; bọc đường
- (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường
nội động từ
- (từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận
Định nghĩa tiếng Anh
n. a white crystalline carbohydrate used as a sweetener and preservative v. sweeten with sugar