sumptuous
/'sʌmptjuəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14631
Nghĩa thường dùng
sang trọng, xa hoa
tính từ
“They served a sumptuous feast.”Họ phục vụ một bữa tiệc sang trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sumptuous
/'sʌmptjuəs/
tính từ
- xa hoa, xa xỉ
- lộng lẫy
Định nghĩa tiếng Anh
s rich and superior in quality