Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sumptuous

/'sʌmptjuəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14631

Nghĩa thường dùng

sang trọng, xa hoa tính từ

“They served a sumptuous feast.”Họ phục vụ một bữa tiệc sang trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sumptuous

/'sʌmptjuəs/

tính từ

  • xa hoa, xa xỉ
  • lộng lẫy
Định nghĩa tiếng Anh

s rich and superior in quality

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...