Từ điển Anh–Việt

112.291 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allegedly

/ә'ledʒidli/ phổ biến #4656

Nghĩa thường dùng

bị cáo buộc là, theo cáo buộc trạng từ

“The manager allegedly falsified expense reports.”Người quản lý bị cáo buộc là đã làm giả báo cáo chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allegedly

//

* phó từ
Định nghĩa tiếng Anh

r. according to what has been alleged

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...