Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surprisingly

/səˈpraɪzɪŋli/ Oxford 3000 phổ biến #3368

Nghĩa thường dùng

một cách bất ngờ trạng từ

“Surprisingly, he passed the exam.”Thật bất ngờ, anh ấy đã vượt qua kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surprisingly

//

* phó từ
  • làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a surprising manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...