Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #417

death

/deθ/

danh từ

  • sự chết; cái chết
    • natural death: sự chết tự nhiên
    • a violent death: cái chết bất đắc kỳ tử
    • to be st death's door: sắp chết, kề miệng lỗ
    • to be in the jaws of death: trong tay thần chết
    • wounded to death: bị tử thương
    • tired to death: mệt chết được
    • to put to death: giết
    • to catch one's death of cold: cảm lạnh chết
    • this will be the death of me: cái đó làm tôi chết mất
    • death penalty: án tử hình
    • death anniversary: kỷ niệm ngày mất, ngày giỗ
  • sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt
    • the death of one's hopes: sự tiêu tan hy vọng
    • the death of one's plants: sự tan vỡ kế hoạch

thành ngữ

  1. to be death on...
    • (thông tục) thạo bắn (thú, chim...); thạo, giỏi, cừ (về cái gì...)
    • yêu thiết tha, yêu say đắm, yêu mê mệt (cái gì...)
  2. to be in at the death
    • được mục kích cái chết của con cáo (săn cáo)
    • (nghĩa bóng) được mục kích sự sụp đổ của một công cuộc
      • better a glorious death than a shameful life: (tục ngữ) thà chết vinh còn hơn sống nhục
  3. to cling (hold on) like grim death
    • bám không rời, bám chặt
    • bám một cách tuyệt vọng
  4. death is the grand leveller
    • (tục ngữ) chết thì ai cũng như ai
  5. death pays all debts
  6. death quits all scores
  7. death squares all accounts
    • chết là hết nợ
  8. to meet one's death
    • (xem) meet
  9. to snatch someone from the jaws of death
    • (xem) snatch
  10. sudden death
    • cái chết bất thình lình
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu rất nặng; uýtky rẻ tiền
  11. to tickle to death
    • làm chết cười
  12. to the death
    • cho đến chết, cho đến hơi thở cuối cùng
      • to fight to the death for communism: chiến đấu đến hơi thở cuối cùng cho chủ nghĩa cộng sản
Biến thể từ deaths số nhiều
Trái nghĩa birthlife
Định nghĩa tiếng Anh

n. the event of dying or departure from life\nn. the permanent end of all life functions in an organism or part of an organism\nn. the absence of life or state of being dead\nn. the time when something ends

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...