Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suse

/suːz/

Nghĩa thường dùng

SUSE (tên thương hiệu) danh từ

“SUSE is a popular Linux distribution.”SUSE là một bản phân phối Linux phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • SUSE (tên thương hiệu)

ví dụ

SUSE is a popular Linux distribution. — SUSE là một bản phân phối Linux phổ biến.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...