Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainably

/səˈsteɪnəbli/

Nghĩa thường dùng

một cách bền vững, có thể duy trì lâu dài trạng từ

“Natural resources are precious and must be managed sustainably to ensure future availability.”Tài nguyên thiên nhiên quý giá và phải được quản lý bền vững để đảm bảo sự sẵn có trong tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phó từ

  • một cách bền vững, có thể duy trì lâu dài
    • manage sustainably: quản lý bền vững
    • develop sustainably: phát triển bền vững
    • produce sustainably: sản xuất bền vững
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...