Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swim

/swim/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2848

“swims” là ngôi 3 số ít của swim — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

bơi động từ

“I love to swim in the ocean during summer.”Tôi thích bơi trong đại dương vào mùa hè.

Đồng nghĩa wadefloat
Trái nghĩa drownsink
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swim

/swim/

danh từ

  • sự bơi lội
  • vực sâu nhiều cá (ở sông)
  • tình hình chung, chiều hướng chung
    • to be in the swim: biết được tình hình chung
    • to be out of the swim: không nắm được tình hình chung
    • to put somebody in the swim: cho ai biết tình hình chung
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming-bladder

nội động từ swam; swum

  • bơi
    • to swim on one's back: bơi ngửa
    • to swim on one's side: bơi nghiêng
    • to swim across the river: bơi qua sông
  • nổi
    • vegetables swimming in the broth: rau nổi trên mặt nước xuýt
  • lướt nhanh
    • she swam into the room: cô ta đi lướt nhanh vào trong phòng
  • trông như đang quay tít, trông như đang rập rình
    • everything swam before his eyes: mọi vật như đang quay tít trước mắt nó
  • choáng váng
    • my head swims: đầu tôi choáng váng
  • trần ngập, đẫm ướt
    • eyes swimming with tears: mắt đẫm lệ

ngoại động từ

  • bơi, bơi qua
    • to swim a river: bơi qua con sông
    • to swim a race: bơi thi
  • bơi thi với (ai)
    • to swim someone a hundred metres: bơi thi với ai một trăm mét
  • cho bơi (chó, ngựa...)
    • to swim a horse across a stream: cho ngựa bơi qua suối

thành ngữ

  1. to swim with (down) the tide
    • (xem) tide
  2. to swim to the bottom like a stone (like tailor's goose)-(đùa cợt) không biết bơi; chìm nghỉm
Định nghĩa tiếng Anh

v. travel through water v. be dizzy or giddy v. be covered with or submerged in a liquid v. move as if gliding through water

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...