swimming
/'swimiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4441
Nghĩa thường dùng
Bơi lội
danh từ
“Go swimming.”Đi bơi.
Biến thể từ
swimming hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
aquaticswater sport
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swimming
/'swimiɳ/
danh từ
- sự bơi
tính từ
- bơi
- dùng để bơi
- đẫm nước, ướt đẫm
- swimming eyes: mắt đẫm lệ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of swimming