systemic
Nghĩa thường dùng
“The audit uncovered systemic flaws in reporting.”Cuộc kiểm toán phát hiện những lỗ hổng mang tính hệ thống trong báo cáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
systemic
/sis'temik/
tính từ
- (sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung
- ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu)
Định nghĩa tiếng Anh
s. affecting an entire system