Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systemic

/sis'temik/ Collins ★ phổ biến #8194

Nghĩa thường dùng

mang tính hệ thống, liên quan đến toàn bộ hệ thống tính từ

“The audit uncovered systemic flaws in reporting.”Cuộc kiểm toán phát hiện những lỗ hổng mang tính hệ thống trong báo cáo.

Biến thể từ systemics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

systemic

/sis'temik/

tính từ

  • (sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung
  • ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu)
Định nghĩa tiếng Anh

s. affecting an entire system

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...