systemic
/sis'temik/
tính từ
- (sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung
- ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu)
Biến thể từ
systemics số nhiều
Đồng nghĩa
structuralinstitutionalpervasive
Trái nghĩa
individualisolatedsporadic
Định nghĩa tiếng Anh
s. affecting an entire system