Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pervasive

/pə:'veisiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6779

Nghĩa thường dùng

lan tràn khắp nơi, thấm sâu tính từ

“A pervasive culture of innovation drives the firm.”Văn hóa đổi mới lan tràn thúc đẩy công ty.

Đồng nghĩa widespreadomnipresent
Trái nghĩa rarelimited
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pervasive

/pə:'veisiv/

tính từ

  • toả khắp
  • lan tràn khắp, thâm nhập khắp
Định nghĩa tiếng Anh

s spreading or spread throughout

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...