Từ điển Anh–Việt

109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #11293

taint

/teint/

danh từ

  • sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi
  • vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế
    • the taint of sin: vết nhơ của tội lỗi, vết tội lỗi
  • dấu vết của bệnh di truyền; điều xấu di truyền; dấu hiệu của sự nhiễm bệnh
    • there was a taint of madness in the family: cả gia đình đều có máu điên
  • mùi hôi thối
    • meat free from taint: thịt chưa có mùi hôi thối, thịt còn tươi

ngoại động từ

  • làm hư hỏng, làm đồi bại, làm bại hoại
    • greed tainted his mind: lòng tham làm cho óc anh ta đồi bại hư hỏng
  • làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn
  • để thối, để ươn (đồ ăn...)
    • tainted meat: thịt ôi, thịt thối

nội động từ

  • hư hỏng, đồi bại, bại hoại
  • thối, ươn, ôi (đồ ăn)
    • fish taints quickly: cá mau ươn
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being contaminated\nv place under suspicion or cast doubt upon\nv contaminate with a disease or microorganism

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...