Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taken aback

Nghĩa thường dùng

bị sốc hoặc ngạc nhiên thành ngữ

“She was taken aback by his sudden announcement.”Cô ấy bị sốc trước thông báo đột ngột của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • bị sốc hoặc ngạc nhiên
    • taken aback by the news: bị sốc trước tin tức
  • bị bất ngờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...