Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surprised

/sә'praizd/ Oxford 3000 phổ biến #1920

Nghĩa thường dùng

ngạc nhiên tính từ

“I was surprised by the unexpected news.”Tôi đã ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.

Đồng nghĩa astonishedamazed
Trái nghĩa unsurprisedexpected
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surprised

//

* tính từ
  • (:at) ngạc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

a. taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...