Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1931

aim

/eim/

danh từ

  • sự nhắm, sự nhắm
    • to take aim: nhắm, nhắm, nhắm bắn
  • đích (để nhắm bắn)
  • mục đích, mục tiêu, ý định
    • to miss one's aim: bắn trật đích; không đạt mục đích
    • to attain one's aim: đạt mục đích

ngoại động từ

  • nhắm, nhắm, chĩa
    • to aim one's gun at the enemy: chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
    • this measure was aimed at him: biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn
  • giáng, nện, ném
    • to aim a stone at somebody: ném một cục đá vào ai
    • to aim a blow at somebody: giáng cho ai một quả đấm
  • hướng vào, tập trung vào, xoáy vào
    • to aim one's efforts at something: hướng mọi cố gắng vào việc gì

nội động từ

  • nhắm, nhắm
    • to aim at somebody: nhắm vào ai; nhắm bắn ai
  • nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi
    • to aim higher: nhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) định, cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the goal intended to be attained (and which is believed to be attainable)\nn. the action of directing something at an object\nv. point or cause to go (blows, weapons, or objects such as photographic equipment) towards\nv. propose or intend

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...