Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temporal

/'tempərəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6868

Nghĩa thường dùng

thuộc về thời gian tính từ

“Temporal changes can affect our perception of reality.”Những thay đổi theo thời gian có thể ảnh hưởng đến nhận thức của chúng ta về thực tại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

temporal

/'tempərəl/

tính từ

  • (thuộc) thời gian
    • temporal concept: khái niệm thời gian
  • (thuộc) trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian
    • the temporal power of the pope: quyền thế tục của giáo hoàng

tính từ

  • (giải phẫu) (thuộc) thái dương

danh từ

  • xương thái dương
Định nghĩa tiếng Anh

s. not eternal a. of or relating to or limited by time a. of or relating to the temples (the sides of the skull behind the orbit) s. of this earth or world

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...