Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terrible

/'terəbl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1944

Nghĩa thường dùng

Kinh khủng tính từ

“Terrible weather.”Thời tiết kinh khủng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

terrible

/'terəbl/

tính từ

  • dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp
    • a terrible death: cái chết khủng khiếp
  • (thông tục) quá chừng, thậm tệ
    • a terrible gossip: người hay ngồi lê đôi mách quá chừng
Định nghĩa tiếng Anh

s causing fear or dread or terror s exceptionally bad or displeasing s intensely or extremely bad or unpleasant in degree or quality s extreme in degree or extent or amount or impact

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...