thanks
/'θæɳks/ Oxford 3000 phổ biến #1661
Nghĩa thường dùng
Cảm ơn (ngắn)
thán từ
“Thanks for your help.”Cảm ơn vì đã giúp.
Biến thể từ
thanks số nhiều
Đồng nghĩa
gratitudeappreciation
Trái nghĩa
ingratitude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thanks
/'θæɳks/
danh từ số nhiều
- lời cảm ơn, sự cảm ơn
- to express one's thanks: tỏ lời cảm ơn, cảm tạ
- [very] many thanks;thanks very much: cảm ơn lắm
- no thanks: thôi, xin cảm ơn
- small thanks to you, I got for it:(mỉa mai) xin cảm ơn ạ, xin đủ
thành ngữ
- thanks to
- nhờ có
- thanks to your help: nhờ có sự giúp đỡ của anh
- nhờ có
Định nghĩa tiếng Anh
n. an acknowledgment of appreciation n. with the help of or owing to