Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000 phổ biến #1661

thanks

/'θæɳks/

danh từ số nhiều

  • lời cảm ơn, sự cảm ơn
    • to express one's thanks: tỏ lời cảm ơn, cảm tạ
    • [very] many thanks;thanks very much: cảm ơn lắm
    • no thanks: thôi, xin cảm ơn
    • small thanks to you, I got for it:(mỉa mai) xin cảm ơn ạ, xin đủ

thành ngữ

  1. thanks to
    • nhờ có
      • thanks to your help: nhờ có sự giúp đỡ của anh
Biến thể từ thanks số nhiều
Đồng nghĩa gratitudeappreciation
Trái nghĩa ingratitude
Định nghĩa tiếng Anh

n. an acknowledgment of appreciation\nn. with the help of or owing to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...