Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secular

/'sekjulə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #4219

Nghĩa thường dùng

thế tục tính từ

“Secular states separate religion from government.”Quốc gia thế tục tách biệt tôn giáo khỏi chính phủ.

Biến thể từ seculars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

secular

/'sekjulə/

tính từ

  • trăm năm một lần
    • secular games: hội thi đấu (thời cổ La mã) một trăm năm tổ chức một lần
    • the secular bird: (thần thoại,thần học) con phượng hoàng
  • trường kỳ, muôn thuở
    • secular change: sự thay đổi trường kỳ
    • secular fame: danh thơm muôn thuở
  • già, cổ
    • secular tree: cây cổ thụ
  • (tôn giáo) thế tục
    • secular music: nhạc thế tục
    • secular clegy: tăng lữ thế tục

danh từ

  • giáo sĩ thế tục
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations a. of or relating to clergy not bound by monastic vows

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...