Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #504

model

/moud/

danh từ

  • kiểu, mẫu, mô hình
    • working model: mô hình máy chạy được
  • (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu
    • a model of industry: một người gương mẫu về đức tính cần cù
  • (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt
    • a peefect model of someone: người giống hệt ai
  • người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)
  • người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu
  • vật mẫu

tính từ

  • mẫu mực, gương mẫu
    • a model wife: người vợ mẫu mực

động từ

  • làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn
    • to model a man's head in clay: làm mô hình đầu người bằng đất sét
  • (: after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước
    • to model oneself on sowmone: làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
  • làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hypothetical description of a complex entity or process\nn. a type of product\nn. a person who poses for a photographer or painter or sculptor\nn. representation of something (sometimes on a smaller scale)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...