Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenging

/'tʃælindʒiŋ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4981

Nghĩa thường dùng

thử thách tính từ

“The project was challenging, but we learned a lot.”Dự án rất thử thách, nhưng chúng tôi đã học được nhiều điều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

challenging

//

* tính từ
  • đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích
    • a challenging job, test, assignment:một công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích
Định nghĩa tiếng Anh

s. stimulating interest or thought s. disturbingly provocative

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...