Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

threaten to do

Nghĩa thường dùng

đe dọa làm điều gì đó cụm từ

“He threatened to do something if they didn't comply.”Anh ta đe dọa sẽ làm điều gì đó nếu họ không tuân thủ.

Đồng nghĩa intimidatemenacebully
Trái nghĩa protectdefendsafeguard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đe dọa làm điều gì đó
    • threaten to reveal: đe dọa tiết lộ
    • threaten to quit: đe dọa bỏ việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...