threaten to do
Nghĩa thường dùng
đe dọa làm điều gì đó
cụm từ
“He threatened to do something if they didn't comply.”Anh ta đe dọa sẽ làm điều gì đó nếu họ không tuân thủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đe dọa làm điều gì đó
- threaten to reveal: đe dọa tiết lộ
- threaten to quit: đe dọa bỏ việc