Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiger

/'taigə/ Collins ★ phổ biến #5908

Nghĩa thường dùng

hổ danh từ

“The tiger is a powerful animal.”Con hổ là một loài động vật mạnh mẽ.

Biến thể từ tigers số nhiều
Đồng nghĩa big catstriped cat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tiger

/'taigə/

danh từ

  • hổ, cọp
  • (nghĩa bóng) người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ
  • người tàn bạo hung ác
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fierce or audacious person n. large feline of forests in most of Asia having a tawny coat with black stripes; endangered

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...