tissue
/'tisju:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2688
Nghĩa thường dùng
mô, giấy ăn
danh từ
“The tissue in the box is for wiping your hands.”Giấy ăn trong hộp dùng để lau tay.
Biến thể từ
tissues số nhiều
tissuing hiện tại phân từ
tissued quá khứ
tissues ngôi 3 số ít
tissued quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tissue
/'tisju:/
danh từ
- vải mỏng
- mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...)
- giấy lụa ((cũng) tissue-paper)
- (sinh vật học) mô
- nervous tissue: mô thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. part of an organism consisting of an aggregate of cells having a similar structure and function n. a soft thin (usually translucent) paper